tu từ học

Học thuật
Thân thiện
tu từ học

A student studies a textbook about tu từ học in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ môn nghiên cứu nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ: Đây một ngành học nghiên cứu các phương thức kỹ thuật sử dụng ngôn ngữ một cách nghệ thuật, vượt ra ngoài nghĩa đen thông thường, nhằm tạo ra hiệu quả biểu đạt mạnh mẽ, thanh nhã hoặc gợi cảm.
    • Khoa học về các biện pháp tu từ: Nghiên cứu hệ thống các biện pháp như so sánh, ẩn dụ, hoán dụ... được sử dụng trong văn chương diễn thuyết để tăng tính thuyết phục giá trị thẩm mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chương trình Ngữ văn, chúng tôi được học về tu từ học.
    • Việc phân tích các biện pháp tu từ học giúp hiểu sâu sắc hơn vẻ đẹp của tác phẩm văn chương.
    • Anh ấy đang nghiên cứu tu từ học cổ điển phương Tây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phân tích theo góc độ tu từ học": Phân tích một văn bản bằng cách tập trung vào các biện pháp nghệ thuật ngôn ngữ được sử dụng.
    • Bài nghiên cứu này tiếp cận bài thơ từ góc độ tu từ học.
  • "Tu từ học đối chiếu": Một nhánh nghiên cứu so sánh các biện pháp tu từ giữa các ngôn ngữ hoặc các nền văn hóa khác nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà tu từ học (danh từ): Người chuyên nghiên cứu về tu từ học.
    • Ông ấy một nhà tu từ học nổi tiếng.
  • Tu từ (danh từ/tính từ): Chỉ các biện pháp nghệ thuật ngôn ngữ hoặc tính chất nghệ thuật, trau chuốt.
    • câu văn giàu tu từ; một lời lẽ tu từ.
  • Phép tu từ (danh từ): Cách gọi khác của biện pháp tu từ.
    • Ẩn dụ một phép tu từ phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Tu từ pháp: (Cách gọi , ít dùng) chỉ khoa học về các phép tu từ.
  • Tu từ luận: (Cách gọi , ít dùng) chỉ lý thuyết về tu từ.
Các cụm từ liên quan
  • Biện pháp tu từ: Các thủ pháp nghệ thuật ngôn ngữ cụ thể.
    • Tác giả sử dụng nhiều biện pháp tu từ như so sánh, nhân hóa.
  • Hiệu quả tu từ: Tác động, ấn tượng biện pháp tu từ tạo ra cho người đọc/người nghe.
    • Hiệu quả tu từ của hình ảnh so sánh đó rất mạnh mẽ.
Thành ngữ/Thuật ngữ liên quan
  • Tu từ học cổ điển: Chỉ nền tu từ học phát triển từ thời Hy Lạp - La cổ đại.
  • Tu từ học cấu trúc: Cách tiếp cận tu từ học dựa trên lý thuyết cấu trúc ngôn ngữ.
  • Tu từ học diễn ngôn: Hướng nghiên cứu tu từ học mở rộng trong phạm vi toàn bộ văn bản/diễn ngôn.
tu từ học

A student studies a textbook about tu từ học in the library.

  1. Bộ môn nghiên cứu nghệ thuật dùng ngôn ngữ ngoài nghĩa đen thông thường hoặc diễn ý với những tình cảm trên mức bình thản thông thường, nhằm biểu đạt được thanh nhã, mạnh mẽ...